solicitously
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
solicitously
//
* tính từ- ham muốn, ước ao
- rất quan tâm, lo lắng
Định nghĩa tiếng Anh
r. in a concerned and solicitous manner
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
r. in a concerned and solicitous manner
Đang tải...