Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solid foundation

/ˈsɒlɪd faʊnˈdeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

nền tảng vững chắc cụm từ

“A solid foundation in grammar is crucial.”Nền tảng vững chắc về ngữ pháp là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...