Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solidarity

/,sɔli'dæriti/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6213

Nghĩa thường dùng

tình đoàn kết danh từ

“Worker solidarity built unions.”Tình đoàn kết công nhân xây dựng công đoàn.

Biến thể từ solidarities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solidarity

/,sɔli'dæriti/

danh từ

  • sự đoàn kết; sự liên kết
  • tình đoàn kết
Định nghĩa tiếng Anh

n. a union of interests or purposes or sympathies among members of a group

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...