Từ điển Anh–Việt

112.119 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solidification

/sə,lidifi'keiʃn/ phổ biến #38291
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solidification

/sə,lidifi'keiʃn/

danh từ

  • sự đặc lại, sự rắn lại; sự đông đặc
  • sự củng cố
Định nghĩa tiếng Anh

n the process of becoming hard or solid by cooling or drying or crystallization

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...