solo artist
Nghĩa thường dùng
“She left the group to become a solo artist.”Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“She left the group to become a solo artist.”Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.
Đang tải...