Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solo artist

/ˌsəʊləʊ ˈɑːtɪst/

Nghĩa thường dùng

nghệ sĩ hát/chơi nhạc một mình (không thuộc nhóm) danh từ

“She left the group to become a solo artist.”Cô ấy rời nhóm để trở thành một nghệ sĩ hát solo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...