solomon
/'sɔləmən/
danh từ
- người khôn ngoan
- he is no solomon: anh ta không phải là người khôn đâu
Định nghĩa tiếng Anh
n. (Old Testament) son of David and king of Israel noted for his wisdom (10th century BC)
109,012 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
n. (Old Testament) son of David and king of Israel noted for his wisdom (10th century BC)
Đang tải...