Từ điển Anh–Việt

111.679 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solomon

/'sɔləmən/

Nghĩa thường dùng

vị vua danh từ

“Solomon was known for his wisdom.”Salomon nổi tiếng với trí tuệ của mình.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

solomon

/'sɔləmən/

danh từ

  • người khôn ngoan
    • he is no solomon: anh ta không phải là người khôn đâu
Định nghĩa tiếng Anh

n. (Old Testament) son of David and king of Israel noted for his wisdom (10th century BC)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...