Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solve together

/sɑlv təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tìm giải pháp như một nhóm. động từ

“We can solve together the problem.”Chúng ta có thể cùng nhau giải quyết vấn đề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...