Từ điển Anh–Việt

112.250 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

solvency margin

/ˈsɒl.vən.si ˈmɑːr.dʒɪn/

Nghĩa thường dùng

biên dự phòng khả năng thanh toán (phần vốn vượt mức tối thiểu) cụm từ

“Regulators monitor the solvency margin of each insurer.”Cơ quan quản lý theo dõi biên dự phòng khả năng thanh toán của từng công ty bảo hiểm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...