solvency margin
/ˈsɒl.vən.si ˈmɑːr.dʒɪn/
Nghĩa thường dùng
biên dự phòng khả năng thanh toán (phần vốn vượt mức tối thiểu)
cụm từ
“Regulators monitor the solvency margin of each insurer.”Cơ quan quản lý theo dõi biên dự phòng khả năng thanh toán của từng công ty bảo hiểm.