Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somalia

/səˈmɑːliə/

Nghĩa thường dùng

Somalia (quốc gia) danh từ

“Somalia has faced many challenges in recent years.”Somalia đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Somalia (quốc gia)

ví dụ

Somalia has faced many challenges in recent years. — Somalia đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...