somalia
/səˈmɑːliə/
Nghĩa thường dùng
Somalia (quốc gia)
danh từ
“Somalia has faced many challenges in recent years.”Somalia đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Somalia (quốc gia)
ví dụ
Somalia has faced many challenges in recent years. — Somalia đã đối mặt với nhiều thách thức trong những năm gần đây.