Từ điển Anh–Việt

112.184 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

some may contend that

/sʌm meɪ kənˈtɛnd ðæt/

Nghĩa thường dùng

Một số người cho rằng điều này đúng. cụm từ

“Some may contend that economic growth is essential.”Một số người có thể cho rằng tăng trưởng kinh tế là cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...