some might contend that
Nghĩa thường dùng
“Some might contend that social media has negative impacts.”Một số người có thể tranh luận rằng mạng xã hội có tác động tiêu cực.
Từ điển Anh–Việt
112.182 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Some might contend that social media has negative impacts.”Một số người có thể tranh luận rằng mạng xã hội có tác động tiêu cực.
Đang tải...