Từ điển Anh–Việt

112.172 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

some time

/'sʌmtaim/

Nghĩa thường dùng

một khoảng thời gian cụm từ

“I need some time to finish this project.”Tôi cần một khoảng thời gian để hoàn thành dự án này.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

some time

/'sʌmtaim/

phó từ

  • một thời gian
    • I've been waiting some_time: tôi đã đợi được một lúc
  • một lúc nào đó ((cũng) sometime)
    • I must see him about it some_time: lúc nào đó tôi phải đến gặp anh ta về việc ấy
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...