Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somebody

/ˈsʌm.bə.di/

Đang hiển thị mục gốc somebody cho “somebody's”.

Nghĩa thường dùng

một ai đó đại từ

“Somebody left their bag here.”Có ai đó đã để lại túi của họ ở đây.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...