somerset
/'sʌməset/
Nghĩa thường dùng
Somerset
danh từ
“Somerset is known for its beautiful countryside.”Somerset nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
somerset
/'sʌməset/
danh từ
- yên xomexet (yên ngựa có độn cho người cụt một chân)
- (như) somersault
nội động từ
- (như) somersault
Định nghĩa tiếng Anh
n. a county in southwestern England on the Bristol Channel