Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

somerset

/'sʌməset/

Nghĩa thường dùng

Somerset danh từ

“Somerset is known for its beautiful countryside.”Somerset nổi tiếng với vùng nông thôn xinh đẹp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

somerset

/'sʌməset/

danh từ

  • yên xomexet (yên ngựa có độn cho người cụt một chân)
  • (như) somersault

nội động từ

  • (như) somersault
Định nghĩa tiếng Anh

n. a county in southwestern England on the Bristol Channel

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...