Từ điển Anh–Việt

112.241 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sonar

/sou'nɑ:/ phổ biến #14879

Nghĩa thường dùng

thiết bị định vị thủy âm (dùng dưới nước) danh từ

“The submarine used sonar to map the seabed.”Tàu ngầm dùng sonar để lập bản đồ đáy biển.

Biến thể từ sonars số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sonar

/sou'nɑ:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a measuring instrument that sends out an acoustic pulse in water and measures distances in terms of the time for the echo of the pulse to return

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...