Từ điển Anh–Việt

111.676 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

songwriter

/ˈsɒŋraɪtə/ Collins ★ phổ biến #11430

Nghĩa thường dùng

người sáng tác ca khúc danh từ

“As a songwriter, she writes both the music and the words.”Là một người sáng tác ca khúc, cô ấy viết cả phần nhạc lẫn phần lời.

Biến thể từ songwriters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

songwriter

//

* danh từ
  • nhạc sự sáng tác bài hát
Định nghĩa tiếng Anh

n. a composer of words or music for popular songs

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...