songwriter
/ˈsɒŋraɪtə/ Collins ★ phổ biến #11430
Nghĩa thường dùng
người sáng tác ca khúc
danh từ
“As a songwriter, she writes both the music and the words.”Là một người sáng tác ca khúc, cô ấy viết cả phần nhạc lẫn phần lời.
Biến thể từ
songwriters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
songwriter
//
* danh từ- nhạc sự sáng tác bài hát
Định nghĩa tiếng Anh
n. a composer of words or music for popular songs