sooner
/'su:nə/ Collins ★★
Nghĩa thường dùng
người được thế trước, có lợi thế vì làm trước
danh từ
“He was the sooner in line, so he got the best seat.”Anh ấy là người đến trước, nên anh ấy có được chỗ ngồi tốt nhất.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sooner
/'su:nə/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước)
Định nghĩa tiếng Anh
r. comparatives of `soon' or `early'