Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sooner

/'su:nə/ Collins ★★

Nghĩa thường dùng

người được thế trước, có lợi thế vì làm trước danh từ

“He was the sooner in line, so he got the best seat.”Anh ấy là người đến trước, nên anh ấy có được chỗ ngồi tốt nhất.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sooner

/'su:nə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (từ lóng) người được thế trước (được lợi thế vì tranh thủ làm trước)
Định nghĩa tiếng Anh

r. comparatives of `soon' or `early'

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...