Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sophister

/'sɔfistə/
Biến thể từ sophisters số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sophister

/'sɔfistə/

danh từ

  • (sử học) học sinh đại học lớp trên, sinh viên lớp trên (ở một vài trường đại học Anh, Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. A sophist. See Sophist. n. A student who is advanced beyond the first year of his residence. v. t. To maintain by sophistry, or by a fallacious argument.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...