Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sophomore

/'sɔfəmɔ:/ phổ biến #5932

Nghĩa thường dùng

sinh viên năm hai danh từ

“She is a sophomore majoring in biology.”Cô ấy là sinh viên năm hai chuyên ngành sinh học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sophomore

/'sɔfəmɔ:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh năm thứ hai đại học
Định nghĩa tiếng Anh

n. a second-year undergraduate s. used of the second year in United States high school or college

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...