sophomore
/'sɔfəmɔ:/ phổ biến #5932
Nghĩa thường dùng
sinh viên năm hai
danh từ
“She is a sophomore majoring in biology.”Cô ấy là sinh viên năm hai chuyên ngành sinh học.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sophomore
/'sɔfəmɔ:/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) học sinh năm thứ hai đại học
Định nghĩa tiếng Anh
n. a second-year undergraduate s. used of the second year in United States high school or college