Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Sophomore year

Nghĩa thường dùng

Sinh viên năm hai cụm từ

“During my sophomore year, I really discovered my passion for art and design.”Trong năm hai đại học, tôi thực sự khám phá ra niềm đam mê của mình với nghệ thuật và thiết kế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...