Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sophomore

/ˈsɑː.fə.mɔːr/

Đang hiển thị mục gốc sophomore cho “sophomores”.

Nghĩa thường dùng

sinh viên năm hai danh từ

“She is a sophomore majoring in biology.”Cô ấy là sinh viên năm hai chuyên ngành sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...