sore eyes
/’so:rais/
Nghĩa thường dùng
Đau mắt
cụm từ
“My soreeyes hurt after looking at the computer for too long.”Đau mắt của tôi đau sau khi nhìn vào máy tính quá lâu.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Đau mắt
ví dụ
My soreeyes hurt after looking at the computer for too long. — Đau mắt của tôi đau sau khi nhìn vào máy tính quá lâu.