sore throat
/ˌsɔː ˈθrəʊt/
Nghĩa thường dùng
đau họng
cụm từ
“I have a sore throat and I cannot talk well.”Tôi bị đau họng và không nói được rõ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
n.phr
- Viêm họng
ví dụ
She has a sore throat and cannot speak clearly right now. — Cô ấy bị viêm họng và không thể nói rõ ngay bây giờ.