Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sore throat

/ˌsɔː ˈθrəʊt/

Nghĩa thường dùng

đau họng cụm từ

“I have a sore throat and I cannot talk well.”Tôi bị đau họng và không nói được rõ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

n.phr

  • Viêm họng

ví dụ

She has a sore throat and cannot speak clearly right now. — Cô ấy bị viêm họng và không thể nói rõ ngay bây giờ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...