Sorry about that
Nghĩa thường dùng
Xin lỗi vì điều đó (nhận lỗi về một việc cụ thể vừa xảy ra)
cụm từ
“Sorry about that, I sent the message to the wrong person.”Xin lỗi vì điều đó, tôi đã gửi tin nhắn nhầm người.