Từ điển Anh–Việt

112.268 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sorry to disturb you

/ˈsɒri tə dɪˈstɜːb ju/

Nghĩa thường dùng

xin lỗi đã làm phiền (khi ngắt lời người đang bận) cụm từ

“Sorry to disturb you, but could you sign this form?”Xin lỗi đã làm phiền, nhưng anh ký vào đơn này giúp em được không?

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...