sort data
Nghĩa thường dùng
sắp xếp dữ liệu
cụm từ
“Data analysts often sort data to find trends and insights.”Các nhà phân tích dữ liệu thường sắp xếp dữ liệu để tìm ra xu hướng và thông tin chi tiết.
Trái nghĩa
disorganize datascatter datamix data
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- sắp xếp dữ liệu
- sort data: sắp xếp dữ liệu
- tổ chức dữ liệu