Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sort data

Nghĩa thường dùng

sắp xếp dữ liệu cụm từ

“Data analysts often sort data to find trends and insights.”Các nhà phân tích dữ liệu thường sắp xếp dữ liệu để tìm ra xu hướng và thông tin chi tiết.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • sắp xếp dữ liệu
    • sort data: sắp xếp dữ liệu
  • tổ chức dữ liệu
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...