sort it out together
/sɔrt ɪt aʊt təˈɡɛðər/
Nghĩa thường dùng
giải quyết hoặc tổ chức một tình huống hợp tác
động từ
“Let's sort it out together before it gets worse.”Hãy cùng nhau giải quyết trước khi mọi thứ trở nên tồi tệ hơn.