Từ điển Anh–Việt

111.810 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sort out

/sɔːrt aʊt/

Nghĩa thường dùng

giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm cụm động từ

“The manager sorted out the scheduling conflict by Friday.”Người quản lý đã giải quyết xong xung đột lịch trình trước thứ Sáu.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...