sort out
/sɔːrt aʊt/
Nghĩa thường dùng
giải quyết, sắp xếp ổn thỏa, xử lý dứt điểm
cụm động từ
“The manager sorted out the scheduling conflict by Friday.”Người quản lý đã giải quyết xong xung đột lịch trình trước thứ Sáu.