Từ điển Anh–Việt

112.265 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sort through

/sɔrt θru/

Nghĩa thường dùng

sắp xếp hoặc xem xét một tập hợp đồ vật động từ

“I need to sort through my old clothes.”Tôi cần sắp xếp quần áo cũ của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...