Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sort together

/sɔrt təˈɡɛðər/

Nghĩa thường dùng

tổ chức hoặc sắp xếp mọi thứ với nhau. động từ

“We need to sort together the documents for the meeting.”Chúng ta cần sắp xếp tài liệu cho cuộc họp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...