Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #18776

sortie

/'sɔ:ti:/

danh từ

  • (quân sự) sự xông ra phá vây
  • (hàng không) chuyến bay, lần xuất kích
Biến thể từ sorties số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. a military action in which besieged troops burst forth from their position\nn. (military) an operational flight by a single aircraft (as in a military operation)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...