sound barrier
/ˈsaʊnd bæriə/
Nghĩa thường dùng
rào cản âm thanh (bức tường âm thanh)
danh từ
“The jet broke the sound barrier over the ocean.”Chiếc phản lực phá vỡ rào cản âm thanh phía trên đại dương.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sound barrier
//
* danh từ- hàng rào âm thanh (điểm tại đó tốc độ của máy bay bằng tốc độ của sóng âm thanh, gây ra tiếng nổ âm thanh)