Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sound design

/saʊnd dɪˈzaɪn/

Nghĩa thường dùng

thiết kế âm thanh cụm từ

“The sound design added realism to the film's atmosphere.”Thiết kế âm thanh đã thêm tính chân thực cho bầu không khí của bộ phim.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...