Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sound like

/ˈsaʊnd laɪk/

Nghĩa thường dùng

nghe giống như (+ danh từ) cụm từ

“Did you hear that noise? It sounded like an alarm.”Cậu nghe thấy tiếng đó không? Nghe như tiếng chuông báo động.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...