soundproof
Đang hiển thị mục gốc soundproof cho “soundproofing”.
Nghĩa thường dùng
“The studio is soundproof to avoid outside noise.”Phòng thu được cách âm để tránh tiếng ồn bên ngoài.
Từ điển Anh–Việt
112.194 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
Đang hiển thị mục gốc soundproof cho “soundproofing”.
“The studio is soundproof to avoid outside noise.”Phòng thu được cách âm để tránh tiếng ồn bên ngoài.
Đang tải...