Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soundtrack

/ˈsaʊndtræk/

Nghĩa thường dùng

nhạc phim danh từ

“The movie's soundtrack was a huge success.”Nhạc phim của bộ phim đã rất thành công.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • nhạc phim / băng nhạc phim

ví dụ

The movie soundtrack became a bestseller. — Nhạc phim đã trở thành sản phẩm bán chạy nhất.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...