Từ điển Anh–Việt

111.812 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soup to nuts

/suːp tuː nʌts/

Nghĩa thường dùng

từ đầu đến cuối cụm từ

“The event was planned soup to nuts by the committee.”Sự kiện đã được lên kế hoạch từ đầu đến cuối bởi ủy ban.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...