Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sourcing strategy

/ˈsɔːr.sɪŋ ˈstræt.ə.dʒi/

Nghĩa thường dùng

chiến lược tìm nguồn cung cụm từ

“Our sourcing strategy is very effective.”Chiến lược tìm nguồn cung của chúng tôi rất hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...