sourdough
/'sajәdәj/ phổ biến #24101
Nghĩa thường dùng
bánh mì làm từ bột chua
danh từ
“I love sourdough bread.”Tôi thích bánh mì chua.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
sourdough
//
* danh từbột nhào chua (để làm bánh mì) người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a leaven of dough in which fermentation is active; used by pioneers for making bread n. a settler or prospector (especially in western United States or northwest Canada and Alaska)