Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sourdough

/'sajәdәj/ phổ biến #24101

Nghĩa thường dùng

bánh mì làm từ bột chua danh từ

“I love sourdough bread.”Tôi thích bánh mì chua.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

sourdough

//

* danh từ
  • bột nhào chua (để làm bánh mì)
  • người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a leaven of dough in which fermentation is active; used by pioneers for making bread n. a settler or prospector (especially in western United States or northwest Canada and Alaska)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...