Từ điển Anh–Việt

111.747 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

south pole

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

south pole

//

* danh từ
  • (the South Pole) Nam cực (điểm xa nhất về phía nam của quả đất)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...