Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southampton

/saʊˈθæmptən/

Nghĩa thường dùng

thành phố Southampton danh từ

“Southampton is known for its maritime history.”Southampton nổi tiếng với lịch sử hàng hải của nó.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • thành phố Southampton

ví dụ

Southampton is known for its maritime history. — Southampton nổi tiếng với lịch sử hàng hải của nó.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...