Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southerly

/'sʌðəli/ phổ biến #26073
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

southerly

/'sʌðəli/

tính từ

  • nam

phó từ

  • về hướng nam; từ hướng nam
Định nghĩa tiếng Anh

s. situated in or oriented toward the south s. from the south; used especially of wind r. toward the south

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...