Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southern ocean

/ˈsʌðən ˈəʊʃn/

Nghĩa thường dùng

Đại dương phía Nam, một trong năm đại dương của thế giới. danh từ

“The Southern Ocean is known for its unique marine life.”Đại dương phía Nam nổi tiếng với hệ sinh thái biển độc đáo.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • Đại dương phía Nam, một trong năm đại dương của thế giới.
    • Southern Ocean current: dòng hải lưu Nam Đại Dương
    • Southern Ocean ecosystem: hệ sinh thái Nam Đại Dương
  • Khu vực nước bao quanh lục địa Nam Cực.
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...