southern ocean
/ˈsʌðən ˈəʊʃn/
Nghĩa thường dùng
Đại dương phía Nam, một trong năm đại dương của thế giới.
danh từ
“The Southern Ocean is known for its unique marine life.”Đại dương phía Nam nổi tiếng với hệ sinh thái biển độc đáo.
Đồng nghĩa
Antarctic OceanSouth OceanSouthern Sea
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- Đại dương phía Nam, một trong năm đại dương của thế giới.
- Southern Ocean current: dòng hải lưu Nam Đại Dương
- Southern Ocean ecosystem: hệ sinh thái Nam Đại Dương
- Khu vực nước bao quanh lục địa Nam Cực.