Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southerner

/'sʌðənə/ Collins ★ phổ biến #19917
Biến thể từ southerners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

southerner

/'sʌðənə/

danh từ

  • người ở miền Nam
  • (Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh

n. an American who lives in the South

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...