southerner
/'sʌðənə/ Collins ★ phổ biến #19917
Biến thể từ
southerners số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
southerner
/'sʌðənə/
danh từ
- người ở miền Nam
- (Southerner) dân các bang miền Nam (nước Mỹ)
Định nghĩa tiếng Anh
n. an American who lives in the South