Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

southron

/'sʌðrən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

southron

/'sʌðrən/

danh từ

  • (từ cổ,nghĩa cổ), (Ê-cốt), ((thường) guội người Anh
Định nghĩa tiếng Anh

n. An inhabitant of the more southern part of a country; formerly, a name given in Scotland to any Englishman.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...