Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sovereign debt

/ˈsɒvrən det/

Nghĩa thường dùng

nợ công danh từ

“Sovereign debt crises shake economies.”Khủng hoảng nợ công làm rung chuyển nền kinh tế.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...