Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sow the seeds

/soʊ ðə siːdz/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình sẽ phát triển sau này cụm từ

“They are sowing the seeds for future success.”Họ đang bắt đầu quá trình cho thành công trong tương lai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...