sow the seeds of
/soʊ ðə sidz əv/
Nghĩa thường dùng
bắt đầu một quá trình sẽ phát triển sau này
cụm từ
“He sowed the seeds of doubt with his comments.”Anh ấy đã gieo hạt nghi ngờ bằng những bình luận của mình.