Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sow the seeds of

/soʊ ðə sidz əv/

Nghĩa thường dùng

bắt đầu một quá trình sẽ phát triển sau này cụm từ

“He sowed the seeds of doubt with his comments.”Anh ấy đã gieo hạt nghi ngờ bằng những bình luận của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...