Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

sow the seeds of fear

/soʊ ðə siːdz əv fɪr/

Nghĩa thường dùng

tạo ra nỗi sợ hãi hoặc lo âu trong người khác cụm từ

“The news sowed the seeds of fear in the community.”Tin tức đã gieo rắc nỗi sợ hãi trong cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...