Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

soybean

/ˈsɔɪˌbiːn/

Nghĩa thường dùng

hạt đậu nành, dùng làm thực phẩm và nguyên liệu danh từ

“Soybeans are a major source of protein.”Đậu nành là nguồn protein chính.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...